• Hotline: 0903042747
  • sales@betatechco.com

     ĐỊA CHỈ: Số 17, Đường số 12, Khu dân cư Cityland, Phường 10, Quận Gò Vấp, HCM (Xem bản đồ)
  SỐ ĐIỆN THOẠI: 0903042747 (Liên hệ: 24/7) – 02862727095 (Giờ làm việc: 8:00-17:30)

Máy đo nhanh độ ẩm ngũ cốc cầm tay – M3G

  • Máy đo nhanh độ ẩm ngũ cốc cầm tay – M3G

Máy đo nhanh độ ẩm ngũ cốc cầm tay – M3G

Thông số cơ bản

Tiêu chuẩn:
Ứng dụng: đo nhanh độ ẩm các loại hạt ngũ cốc, nông sản
Công nghệ phân tích: cảm biến điện dung
Nhà cung cấp: DICKEY-jonh
Model: M3G
Máy đo nhanh độ ẩm ngũ cốc cầm tay – M3G

• Phương pháp đo: cảm biến điện dung
• Dải đo độ ẩm: 8-32% (tùy từng loại hạt)
• Độ chính xác: 0,5% (tùy vào loại hạt)

Công Ty TNHH Beta Technology chịu trách nhiệm phân phối chính hãng, mọi thắc mắc xin liên hệ số điện thoại 0903.042.747 hoặc email sales@betatechco.com để được hỗ trợ!

MÁY ĐO NHANH ĐỘ ẨM NGŨ CỐC CẦM TAY

M3G

Máy đo nhanh độ ẩm hạt nông sản cầm tay gọn nhẹ với vỏ kim loại chắc chắn, độ bền cao, thao tác đo đơn giản, múc mẫu, nhấn nút đo và có ngay kết quả, tiện lợi đo độ ẩm lúa, bắp, đậu nành… ngay tại ruộng hoặc điểm thu mua

TÍNH NĂNG ƯU VIỆT

  • Tự bù dung trọng không cần cân hoặc nén mẫu
  • Có thể lựa chọn thay đổi loại hạt đo (ngũ cốc) với thang đo độ ẩm phù hợp trong hơn 20 loại có sẵn.
  • Điều chỉnh độ chính xác (bias) trực tiếp trên máy.
  • Tự tính giá trị trung bình đến 10 lần đo
  • Không cần cốc đong, nắp vặn nên thao tác đo trên máy M3G / M20P nhanh gấp 3 lần so với các máy đo dạng vặn vít

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

• Phương pháp đo: cảm biến điện dung
• Dải đo độ ẩm: 8-32% (tùy từng loại hạt)
• Độ chính xác: 0,5% (tùy vào loại hạt)
• Độ phân giải độ ẩm: 0,1%
• Nhiệt độ mẫu đo: 0 – 50° C
• Bù nhiệt độ : tự động
• Mẫu đo: đo nguyên hạt, không cần chuẩn bị mẫu.
• Màn hình hiển thị: Graphic LCD
• Trọng lượng tổng: ~ 625g
• Nguồn: 01 pin 9V (sẵn trong máy)
• Ứng dụng lưu trên máy: tối đa 3 loại (có thể thay đổi, chọn trong danh sách ứng dụng có sẵn)

DANH SÁCH CÁC ỨNG DỤNG CÓ SẴN

STT Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Dải đo
1 Paddy rice Lúa 12 – 25%
2 Rice Gạo 12 – 25%
3 Corn Bắp 9 – 31%
4 Soybeans Đậu nành 3 – 20%
5 Barley 2 row Đại mạch 2 hàng 8 – 22%
6 Barley 6 row Đại mạch 6 hàng 10 – 19%
7 Corn High Moisture Bắp độ ẩm cao 15 – 32%
8 Corn Low Moisture Bắp độ ẩm thấp 8 – 17%
10 Durum Lúa mì cứng 8 – 20%
12 Horse bean Đậu ngựa 7 – 28%
14 Milo Cao lương 8 – 20%
15 Oats Yến mạch 8 – 20%
16 Peas Đậu Hà Lan 8 – 24%
18 Rapeseed Hạt cải dầu 5 – 23%
19 Rye Lúa mạch đen 7 – 21%
20 Sunflower Hạt hướng dương 3 – 20%
21 Trigo – wheat hard red winter Lúa mì đỏ hạt cứng mùa đông 6 – 23%
22 Soft wheat Lúa mì mềm 8 – 20%
0903042747