• Hotline: 0903042747
  • sales@betatechco.com

     ĐỊA CHỈ: Số nhà 17, Đường số 12, Khu dân cư Cityland, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh (Xem bản đồ)
  SỐ ĐIỆN THOẠI: 0903.042.747 (Liên hệ: 24/7) – 0286.2727.095 (Giờ làm việc: 8:00-17:30)

Hệ thống sắc ký khí khối phổ đơn tứ cực ChroZen SQ GC/MS

  • Hệ thống sắc ký khí khối phổ ChroZen SQ GC/MS

Hệ thống sắc ký khí khối phổ đơn tứ cực ChroZen SQ GC/MS

Thông số cơ bản

Tiêu chuẩn:
Ứng dụng: Ngành dược, thực phẩm, môi trường,…
Công nghệ phân tích: sắc ký khí khối phổ GC/MS
Nhà cung cấp: Young In Chromass
Model: ChroZen GC/MS
Hệ thống sắc ký khí khối phổ đơn tứ cực Single Quadrupole ChroZen GC/MS

model ChroZen SQ GC/MS

  • Độ lặp lại thời gian lưu < 0,008 % hay < 0,0008 phút
  • Độ lặp lại diện tích: < 0,5 % RSD
  • Công suất cài đặt cho phép 3 đầu dò đồng thời

Công Ty TNHH Beta Technology chịu trách nhiệm phân phối chính hãng, mọi thắc mắc xin liên hệ số điện thoại 0903.042.747 hoặc email sales@betatechco.com để được hỗ trợ!

HỆ THỐNG SẮC KÝ KHÍ KHỐI PHỔ GC/MS

Single Quadrupole ChroZen GC/MS

Thân máy chính sắc ký khí GC giao diện màn hình màu LCD cảm ứng 10.1”, tính năng truy cập tình trạng thiết bị, cấu hình, thông tin về dòng mẫu (flowpath) và hiển thị tất cả hệ thống dữ liệu sắc ký cũng như bộ tiêm mẫu tự động

TÍNH NĂNG SẮC KÝ KHÍ KHỐI PHỔ GC/MS  

  • Độ lặp lại thời gian lưu < 0,008 % hay < 0,0008 phút
  • Độ lặp lại diện tích: < 0,5 % RSD
  • Trang bị các bộ điều khiển khí điện tử công nghệ mới (UPC) và điều khiển nhiệt độ lò GC
  • Tự động thu thập và lưu trữ đến 20 phương pháp phân tích khác nhau
  • Công suất cài đặt cho phép 3 đầu dò đồng thời
  • Kiểm soát thời gian, phát hiện rò rỉ khí hydro

TRANG BỊ:

  • Màn hình cảm ứng LCD 10 in tích hợp trên thân máy, hiển thị tất cả các thông số quy trình hoạt động (Đầu vào, lò, đầu dò, kết quả)
  • Lớp EMI (Electromagnetic Interference) bảo vệ các Bộ phận vi mạch điện tử và giảm nhiễu
  • Bộ chia dòng Split/Splitless
  • SmartFlow Kit for backflush, 2D GC or heart-cut application
  • UPC (Ultimate Pneumatic Control) Bộ điều khiển khí nén tối ưu
  • Tất cả các dòng khí được kiểm soát bởi UPC
  • Tăng độ chính xác và độ chính xác về áp suất và tốc độ dòng chảy
  • Shockproof UPCs
  • Tự động bù nhiệt độ và áp suất trong điều kiện cài đặt
  • Chế độ xung áp
  • Trường hợp thiếu khí, tự động lưu các giá trị và ngắt, tiết kiệm khí

LÒ CỘT

  • Kích thước lò: 14 Lít
  • Khoảng nhiệt độ hoạt động phù hợp cho tất cả các loại cột và các phương pháp tách sắc ký:

+ Nhiệt độ môi trường +4 °C đến 450 °C

+ Nhiệt độ làm lạnh bằng Ni-tơ lỏng: –80 °C đến 450 °C

+ Nhiệt độ làm lạnh bằng CO2 lỏng: –40 °C đến 450 °C

  • Độ phân giải nhiệt độ: 0.1 °C
  • Chương trình nhiệt độ: 25 bước tăng, 26 đường đẳng nhiệt, cho phép thực hiện các bước giảm.
  • Tốc độ gia nhiệt của GC: max 120 °C/phút tùy chỉnh
  • Tổng thời gian cho tất cả các bước gia nhiệt: tối đa 9999 phút
  • Tốc độ làm mát của lò (nhiệt độ phòng): 450 °C xuống 50 °C tối đa là 3.8 phút
  • Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.01 ℃ (đẳng nhiệt), ± 0,1 ℃ (Gradient)”
  • Bộ chia dòng tự động lên đến 5 ml / phút khi điều hòa cột
  • Ngăn ngừa hiện tượng quá nhiệt
  • Bộ gia nhiệt: 15 vùng gia nhiệt (tiêu chuẩn)
    • 1 vùng lò
    • 3 vùng tiêm mẫu
    • 3 vùng đầu dò
    • 8 Khu vực gia nhiệt phụ trợ Auxiliary heated

 

BUỒNG TIÊM MẪU SPLIT/SPLITLESS CHO CỘT MAO QUẢN

  • Buồng tiêm mẫu Split/splitless cho cột mao quản phù hợp cho tất cả các loại cột mao quản có kích thước từ 50 µm đến 530µm
  • Các cảm biến dòng cho điều khiển và tỷ lệ chia dòng
  • Tối đa cài đặt: 3
  • Nhiệt độ tối đa: 450°C
  • Khoảng áp suất: 0.001 đến 150 psi
  • Khoảng thiết lập tốc độ dòng tổng:
  • 0,01 ~ 400 ml / phút N2
  • 0,01 ~ 1000 ml / phút He / H2
  • Điểm đặt thời gian chia Splitless: 0.1 phút
  • Độ ổn định tốc độ dòng <± 0,001ml / phút
  • Độ ổn định áp suất ≤ ± 0.002psi
  • Độ ổn định nhiệt độ ≤ ±0.01℃
  • Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ℃
  • Tỷ lệ chia dòng tối đa: 7500:1, tránh cho cột quá tải.
  • Nhiệt độ đặt tối đa đến 450°C, tốc độ gia nhiệt tối đa 120°C / phút
  • Gia nhiệt độc lập cho 3 cổng bơm mẫu đồng thời
  • Điều khiển dòng làm sạch vách ngăn (septum) bằng điện tử, tốc độ dòng chảy cố định, loại các peak ảo
  • Chế độ xung áp suất : điều khiển lưu lượng tốc độ cao (50Hz đến 200Hz)
  • Chế độ tiết kiệm khí giảm lượng khí tiêu thụ, tiết kiệm khí
  • Lập trình nhiệt độ lên đến 5 bước

BỘ ĐIỀU KHIỂN KHÍ ĐIỆN TỬ UPC (Ultimate Pneumatic Control)

  • RSD <0,0008 phút
  • Độ lặp lại diện tích: < 0,5 % RSD
  • Có thể cài đặt tối đa 9 kênh UPC và lên đến 27 kênh UPC
  • Inj: 3 (9ch), Det: 3 (9ch), Aux: 3 (9ch)
  • Độ phân giải tốc độ dòng: 0,01ml / phút
  • Độ phân giải áp suất: 0,001psi
  • Giá trị hiển thị áp suất: 0,001 psi
  • Tính năng bù trừ thay đổi áp suất và nhiệt độ phòng là tiêu chuẩn
  • Khí có thể lựa chọn trong số: N2, He, H2, Ar, Ar / CH4
  • Điểm đặt áp suất có thể điều chỉnh từng bước: + 0,001 psi tới 150 psi
  • Chương trình áp suất: tối đa 5 bước
  • Chương trình tốc độ dòng: tối đa 5 bước
  • Bo mạch để sử dụng điều khiển UPC: UPC Main B / D

ĐẦU DÒ KHỐI PHỔ ĐƠN TỨ CỰC

Model Chrozen MSD

  • Nguồn ion hóa: Ion hóa điện tử EI (hoặc CI – tùy lựa chọn thêm)
  • Phần phân tích khối: Bộ phân tích đơn tứ cực Single Quadrople
  • Khoảng giá trị khối từ 1 – 1200 m/z
  • Độ phân giải khối/độ rộng tại nửa chiều cao của peak khối phổ: đặt từ 0.5 đến 2.0 đơn vị khối (FWHM)
  • Độ ổn định khối: ± 0.1 amu/48 giờ
  • Tốc độ quét phổ: max tới 20,000 đơn vị khối/giây
  • Các chế độ quyét: Scan, SIM (Selected Ion Mode), Simultaneous (Scan/SIM)
  • Số kênh thu nhận ở chế độ chọn lọc ion: tối thiểu 120 kênh x 200 nhóm
  • Thời gian scan tối thiểu tối thiểu 0.00005 đến 300 giây (tối đa quét được ≥ 100 scan/giây)
  • Detector là bộ nhân quang điện tử dải động học 8×106 (dynamic range)

Độ nhạy của đầu dò MSD

  • Độ nhạy phát hiện: Tỷ lệ tín hiệu và nhiễu 2500:1 và tối đa đến 1μL của 1 pg/μL theo OFN, SIM.
  • Giới hạn phát hiện của thiết bị đạt giá trị IDL: theo chuẩn 100fg của OFN, < 10 fg  , với tỷ lệ m/z = 272

Hệ thống chân không: Bơm chân không tubo phân tử tốc độ 240 lít/giây (hoặc 300 lít /giây, tùy chỉnh)

THƯ VIỆN PHỔ MS:

  • Thư viện phổ NIST/EPA/NIH Mass Spectral Library 2020 CD, gồm:
  • Phổ EI Library Spectra: 350,643 phổ
  • Phổ EI Chemical Structures: 350,643 phổ
  • Phổ EI Unique Compounds: 306,869 phổ
  • Phổ EI Retention Index Values: 174,659 phổ
  • Phổ MS/MS Library Spectra: 1,320,389 phổ
  • Phổ MS/MS Ions: 185,608 phổ
  • Phổ MS/MS Unique Compounds: 30,999 phổ
0903042747