Máy lọc nước siêu sạch phòng thí nghiệm Loại I & Loại III
Thông số cơ bản
| Tiêu chuẩn: | ASTM Loại I, Loại III, CLSI và ISO 3696 Loại I,… |
| Ứng dụng: | lọc nước siêu sạch Loại I & Loại III cho phòng thí nghiệm |
| Công nghệ phân tích: | |
| Nhà cung cấp: | Young In Chromass |
| Model: | Aquapuri 541 |
Máy lọc nước siêu sạch loại I và loại III cho phòng thí nghiệm model Aquapuri 541
- Công suất: MAX 60L/giờ
- Chất lượng nước hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn nước ASTM Loại I, ASTM Loại III, CLSI và ISO 3696 Loại I,…
- Lọc nước siêu tinh khiết chất lượng cao trực tiếp
- Hệ thống lọc nước tích hợp KHÔNG CẦN BỂ CHỨA
|
Công Ty TNHH Beta Technology chịu trách nhiệm phân phối chính hãng, mọi thắc mắc xin liên hệ số điện thoại 0903.042.747 hoặc email sales@betatechco.com để được hỗ trợ!
|
MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH PHÒNG THÍ NGHIỆM LOẠI I & LOẠI III
CÔNG SUẤT Max 60L/ giờ
Model: Aquapuri 541
Máy lọc nước siêu sạch Model Aquapuri 541 cho nước thành phẩm có độ dẫn 0.055 µS/cm (18.2 MΩ-cm), có tùy chọn tiệt trùng UV cho giá trị TOC dưới 5 ppb
TÍNH NĂNG Máy lọc nước siêu sạch phòng thí nghiệm loại I & loại III
- Máy lọc nước siêu sạch Model Aquapuri 541 cho nước thành phẩm có độ dẫn 0.055 µS/cm (18.2 MΩ-cm), có tùy chọn tiệt trùng UV cho giá trị TOC dưới 5 ppb
- Chất lượng nước hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn nước ASTM Loại I, Loại III, CLSI và ISO 3696 Loại I,…
- Lọc nước siêu tinh khiết chất lượng cao trực tiếp
- Bộ controller điều khiển công nghệ vi xử lý
- Tối đa hóa hiệu quả và sự tiện lợi
- Hệ thống lọc nước tích hợp không cần bể chứa
- Giám sát thời gian thực tình trạng thiết bị và chất lượng nước
- Màn hình LCD cảm ứng rộng 5 ”, hiển thị cho tất cả các thông số
- Xuất dữ liệu bằng cổng USB
- Bảo trì không cần dụng cụ khi thay thế bộ lọc
- Các tùy chọn có thể thiết lập khác nhau:
- Thể tích đặt trước 10L, 30L, 60L/giờ
- Thể tích mong muốn từ 100mL đến không giới hạn
- Tăng cường độ ổn định của hệ thống với bộ điều chỉnh áp suất
- Tự động xả nước sau khi thay thế bộ lọc
- Nút khởi động nhanh
- Có sẵn bộ phân phối bổ sung lên đến 2m (tùy chọn)
|
Tham khảo thêm về
THÔNG SỐ NƯỚC CẤP
- Độ pH: 3 đến 10
- Chỉ số TDS(Total Dissolved Solids): < 500 ppm
- Độ dẫn: < 800 µS/cm
- Nồng độ Clo tự do: < 0.1 ppm
- Áp suất: 3 ‒ 5 bar
- Nhiệt độ: 4°C đến 35°C
- Turbidity: < 1.0 NTU
THÔNG SỐ NƯỚC LOẠI I ASTM TYPE I
- Tốc độ dòng 60L/ giờ, ± 10%
- Độ dẫn tại 25°C: 0,055 µS/cm, trở kháng 18.2 MΩ-cm
- Chỉ số TOC < 10 ppb (khả năng <5 ppb phải thêm phụ kiện bộ UV)
- Vi khuẩn: <0.01 cfu/ml
- Khả năng độc tố Endotoxin (Pyrogen): <0.001 EU/ ml phải thêm phụ kiện bộ lọc UF
- Các hạt nhỏ > 0.2μm: <1 trên mL
|
THÔNG SỐ NƯỚC LOẠI III ASTM TYPE III
- Tốc độ dòng 60L/ giờ, ± 10%
- Áp suất: 1 ‒ 7 bar
- Trở kháng tại 25°C : 10 đến15 MΩ-cm
- Chỉ số TOC < 50 ppb
- Loại bỏ ion: > 95~99%
- Loại bỏ chất hữu cơ: 99%
- Loại bỏ hạt: 99%
- Loại bỏ độc tố Endotoxin: 99%
- Loại bỏ vi khuẩn: 99.9%
|
|