• Hotline: 0903042747
  • sales@betatechco.com

     ĐỊA CHỈ: Số nhà 17, Đường số 12, Khu dân cư Cityland, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh (Xem bản đồ)
  SỐ ĐIỆN THOẠI: 0903.042.747 (Liên hệ: 24/7) – 0286.2727.095 (Giờ làm việc: 8:00-17:30)

Máy trộn thức ăn trục đứng 0.75 – 14 m3 Charger Micro

Máy trộn thức ăn trục đứng 16 – 52m3 Charger

Máy trộn thức ăn trục đứng 0.75 – 14 m3 Charger Micro

Thông số cơ bản

Tiêu chuẩn:
Ứng dụng: Trộn thức ăn TMR cho bò
Công nghệ phân tích: Trộn thức ăn trục đứng di động hoặc cố định
Nhà cung cấp: Celikel - Thổ Nhĩ Kỳ
Model: CHARGER Micro
  • Máy trộn Charger Micro là giải pháp cho mọi trang trại với các công suất khác nhau từ 0,75 đến 14 m3.
  • Trộn cho cả thức ăn tinh và thức ăn thô, với khả năng trộn đồng nhất và chất lượng cao
  • Thiết kế nhỏ gọn, yêu cầu điện năng thấp

Công Ty TNHH Beta Technology chịu trách nhiệm phân phối chính hãng, mọi thắc mắc xin liên hệ số điện thoại 0903.042.747 hoặc email sales@betatechco.com để được hỗ trợ!

MÁY TRỘN THỨC ĂN TRỤC ĐỨNG 0.75 – 14 m3

MODEL: CHARGER Micro

  • Máy trộn Charger Micro là giải pháp cho mọi trang trại với các công suất khác nhau từ 0,75 đến 14 m3.
  • Trộn cho cả thức ăn tinh và thức ăn thô, với khả năng trộn đồng nhất và chất lượng cao
  • Thiết kế nhỏ gọn, yêu cầu điện năng thấp

TRỤC TRỘN

Trục trộn đứng được thiết kế đặc biệt giúp trộn đồng đều trong thời gian ngắn nhất có thể

DAO CỐ ĐỊNH

Dao trộn cố định gắn ở trên thành bồn giúp điều chỉnh kích cỡ cắt nhỏ thức ăn

CỬA XẢ

Thiết kế đối xứng, có thể tùy chọn cửa xả bố trí ở một hoặc cả 2 phía.

BỘ TRUYỀN ĐỘNG

Sử dụng hệ thống truyền động Brevini đem lại sự hài hoà, hoạt động hoàn hảo của thiết bị.

KHUNG GẦM

Làm bằng thép S355, gia cố chắc chắn với các cảm biến lực đặc biệt bền bĩ và nhạy khối lượng ngay cả trong địa hình gồ ghề.

BÁNH XE

Bánh xe được thiết kế sáng tạo chịu được hầu hết các điều kiện đường đi thách thức bởi vì khả năng chịu tải trọng cao, chống đầm đất.

GÀU TẢI LIỆU (tùy chọn)

Gàu tải liệu được cấp bằng sáng chế của Celikel với nguyên lý làm việc thẳng đứng như xe nâng giúp nạp liệu an toàn và nhanh chóng.

CÂN ĐỊNH LƯỢNG (tùy chọn)

Trang bị hệ thống cân định lượng giúp kiểm soát khẩu phần mong muốn, tối ưu hóa chi phí cho ăn.

BLACK BOX (tùy chọn)

Động cơ điện với bộ điều chỉnh BLACKBOX giúp tiết kiệm nhiên liệu và có thể tiết kiệm đến 75% chi phí.

Charger Micro 0.75 m3

(cố định)

2 m3

(di động)

3 m3

(di động)

4 m3

(di động)

5 m3

(di động)

Chiều dài (mm) 1500 3875 4485 4485 4810
Chiều rộng (mm) 1500 1680 1850 1850 2115
Chiều cao (mm) 1490 1750 2000 2350 2235
Khối lượng khi tải tối đa 605 kg 1570 kg 2140 kg 2520 kg 3100 kg
Khối lượng trống (kg) 380 kg 970 kg 1240 kg 1320 kg 1600 kg
Tốc độ PTO 540 rpm 540 rpm 540 rpm 540 rpm 540 rpm
Kích thước bánh xe 4 x (M131-121-150) 2 x 185R14C 2 x 10.0/75 – 15.3 2 x 10.0/75 – 15.3 2 x 10.0/75 – 15.3
Nguồn yêu cầu 220V-3kW/ 4Hp 35 Hp 40 Hp 40 Hp 50 – 55 Hp
Nguồn điện Điện và PTO PTO PTO PTO PTO
Số loadcell 3 cái 3 cái 3 cái
Số dao trên trục trộn 4 cái 5 cái 6 cái 6 cái 7 cái
Số dao cố định 2 cái 2 cái 2 cái 2 cái
Động cơ điện Tiêu chuẩn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
Cửa xả bên phải Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Cửa xả Thủ công Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gàu tải liệu Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
Cân định lượng Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
Nam châm Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
Đèn cảnh báo Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn

 

Charger Micro 6 m3

(di động)

8 m3

(di động)

10 m3

(di động)

12 m3

(di động)

14 m3

(di động)

Chiều dài (mm) 4810 5200 5200 5200 5200
Chiều rộng (mm) 2115 2300 2300 2300 2300
Chiều cao (mm) 2500 2400 2720 3000 3280
Khối lượng khi tải tối đa 3540 kg 6785 kg 7720 kg 8655 kg 9590 kg
Khối lượng trống (kg) 1740 kg 4385 kg 4720 kg 5055 kg 5400 kg
Tốc độ PTO 540 rpm 540 rpm 540 rpm 540 rpm 540 rpm
Kích thước bánh xe 2 x 10.0/75 – 15.3 2 x 12.5/80 – 15.3 2 x 12.5/80 – 15.3 2 x 12.5/80 – 15.3 2 x 12.5/80 – 15.3
Nguồn yêu cầu 50 – 55 Hp 48 kW / 65 Hp 48 kW / 65 Hp 59 kW / 80 Hp 80 Hp
Nguồn điện Điện và PTO PTO PTO PTO PTO
Số loadcell 3 cái 3 cái 3 cái 3 cái 3 cái
Số dao trên trục trộn 7 cái 6 cái 6 cái 6 cái 6 cái
Số dao cố định 2 cái 2 cái 2 cái 2 cái 2 cái
Động cơ điện Tiêu chuẩn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
Cửa xả bên phải Tiêu chuẩn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
Cửa xả Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gàu tải liệu Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
Cân định lượng Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
Nam châm Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
Đèn cảnh báo Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn Tùy chọn
0903042747