THIẾT BỊ ĐO ĐỘ BỀN KÉO NÉN ĐA NĂNG UTM
Thông số cơ bản
| Tiêu chuẩn: | ISO 527, ISO 6259, ISO 9967, ISO 9969, ASTM D638 |
| Ứng dụng: | Thử nghiệm độ bền cơ lý (kéo, nén, uốn,…) vật liệu |
| Công nghệ phân tích: | |
| Nhà cung cấp: | Sciteq - Đan Mạch |
| Model: | Universal testing machine UTM |
• Có các loại 1, 2, 4 cột để lựa chọn
• Phạm vi lực: 10, 20, 30, 50 và 100 kN
• Phạm vi tốc độ 0.01 – 500 mm/phút
• Nhiều thiết lập thử nghiệm được lập trình sẵn
• Các phụ kiện như giãn kế, đầu kẹp và tấm nén |
Công Ty TNHH Beta Technology chịu trách nhiệm phân phối chính hãng, mọi thắc mắc xin liên hệ số điện thoại 0903.042.747 hoặc email sales@betatechco.com để được hỗ trợ!
|
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ BỀN KÉO NÉN ĐA NĂNG UTM
Universal testing machine UTM
TỔNG QUAN
- Máy kiểm tra độ bền kéo nén đa năng SCITEQ UTM cung cấp một loạt các thử nghiệm quan trọng trong ngành nhựa.
- Máy UTM có thể thực hiện các thử nghiệm độ bền kéo, nén và uốn theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế: ISO 527, ISO 6259, ISO 9967, ISO 9969, ASTM D638
MÔ TẢ Thiết bị đo độ bền kéo nén đa năng UTM
- Dòng máy cao cấp có hiệu năng cao, thiết kế độc đáo và dễ sử dụng, khiến nó rất phù hợp với các thử nghiệm lên đến 300 kN. UTM phù hợp cho việc kiểm tra chất lượng thường xuyên các sản phẩm của bạn. Giải pháp này có khả năng tùy biến cao giúp cung cấp cho bạn sự linh hoạt tối đa cho cả thử nghiệm độ giòn
- Máy sử dụng các tải trọng có thể thay đổi với độ chính xác cao để kéo, nén và uốn. Để đảm bảo hiệu suất tối ưu, UTM được trang bị các bộ phận có chất lượng cao nhất, chẳng hạn như động cơ servo của Mitsubishi, bánh răng Motovario từ Ý và ốc vít của Đức
CÁC ĐẶC TRƯNG NỔI BẬT
- Thiết bị có độ chính xác cao
- Thân thiện với người dùng
- Thiết kế máy cứng cáp
- Kích thước thử nghiệm tùy chỉnh
- Có các loại 1, 2, 4 cột để lựa chọn
- Phạm vi tốc độ 0.01 – 500 mm/phút
- Nhiều thiết lập thử nghiệm được lập trình sẵn
- Các phụ kiện như giãn kế, đầu kẹp và tấm nén
Tham khảo thêm về
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
| Tiêu chuẩn |
Nội dung |
| ISO 527 |
Chất dẻo – Xác định tính chất kéo |
| ISO 6259 |
Ống nhựa nhietj dẻo – Xác định độ bền kéo |
| ISO 9967 |
Ống nhựa nhiệt dẻo – Xác định tỷ số độ rão |
| ISO 9969 |
Ống bằng nhựa nhiệt dẻo – Xác định độ cứng vòng |
| ASTM D638 |
Phương pháp kiểm tra tính chất kéo của nhựa |
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số |
Mô tả |
| Phạm vi lực |
10 kN, 20 kN, 30 kN, 50 kN và 100 kN |
| Tốc độ trượt |
0.05 đến 500 mm/phút |
| Tốc độ chính xác |
< 0.5% |
| Độ chính xác của Load cell |
± 0.5% |
| Phần mềm |
Bao gồm phần mềm kéo, nén và uốn |
| Nguồn điện |
220-230Vac, 50Hz, 1kVA, 3 pha |
| Phụ kiện |
Kẹp, load cell, kẹp vỏ, trục nén hình chữ nhật và tròn, máy đo độ giãn, hệ thống đo đường kính trong để kiểm tra độ cứng của vòng |
| Cân nặng |
Phụ thuộc vào tải trọng của máy |
|